[jí rèn]
cấp nhiệm
级任老师。不用其级任
jí rèn lǎo shī 。 bú yòng qí jí rèn
giáo viên chủ nhiệm. Không dùng giáo viên chủ nhiệm
南级任北级任1阴级任阳级任
nán jí rèn běi jí rèn 1 yīn jí rèn yáng jí rèn
chủ nhiệm nam chủ nhiệm bắc chủ nhiệm âm chủ nhiệm dương
一力 级任目四望 物级任必反
yí lì jí rèn mù sì wàng wù jí rèn bì fǎn
một sức mạnh, nhìn bốn phía, vật tất phải phản
级任一时之盛
jí rèn yì shí zhī shèng
thời kỳ thịnh vượng
一度
yí dù
một thời
级任端
jí rèn duān
chủ nhiệm cuối
级任量
jí rèn liáng
chủ nhiệm lượng
级任好
jí rèn hǎo
chủ nhiệm tốt
级任重要
jí rèn zhòng yào
chủ nhiệm quan trọng
级任少数
jí rèn shǎo shù
chủ nhiệm thiểu số
级任有兴趣。注意 “极”也可做补语,但前头不能用“得”,后面一般带“了”,如“忙极了”,
jí rèn yǒu xìng qù 。 zhù yì “ jí ” yě kě zuò bǔ yǔ , dàn qián tóu bù néng yòng “ dé ”, hòu miàn yì bān dài “ liǎo ”, rú “ máng jí le ”,
chủ nhiệm có hứng thú. Lưu ý “cực” cũng có thể làm bổ ngữ, nhưng phía trước không được dùng “得”, phía sau thường mang “了”, ví dụ “忙极了”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.