[yuē hàn]
ước hàn
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
约翰逊yuē hàn xùn
ước hàn tốn
Johnson hoặc Johnston
约翰一书yuē hàn yì shū
ước hàn nhất thư
Thư tín thứ nhất của Thánh Giăng
约翰三书yuē hàn sān shū
ước hàn tam thư
Thư thứ ba của Thánh Gioan
约翰二书yuē hàn èr shū
ước hàn nhị thư
Thư thứ hai của Thánh Gioan
约翰保罗yuē hàn bǎo luó
ước hàn bảo la
John Paul; Giáo hoàng Gioan Phaolô II, Karol Józef Wojtyła, Giáo hoàng 1978-2005
约翰参书yuē hàn cān shū
ước hàn tham thư
Thư thứ ba của Thánh Gioan; cũng viết 約翰三書|约翰三书
约翰壹书yuē hàn yī shū
ước hàn nhất thư
Thư thứ nhất của Thánh Gioan; cũng được viết là 約翰一書|约翰一书
约翰斯顿yuē hàn sī dùn
ước hàn tư đốn
Johnston, Johnson, Johnstone vv, tên gọi
约翰福音yuē hàn fú yīn
ước hàn phúc âm
Phúc âm theo Thánh Gioan
约翰贰书yuē hàn èr shū
ước hàn nhị thư
Thư thứ hai của Thánh Gioan; cũng được viết là 約翰二書|约翰二书
棒约翰bàng yuē hàn
bổng ước hàn
Papa John's
圣约翰shèng yuē hàn
thánh ước hàn
Thánh Gioan
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.