汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
红学 (hóng xué) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
红学
【紅學】
[hóng xué]
hồng học
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Danh từ
1
"Hồng học", lĩnh vực học thuật nghiên cứu Hồng Lâu Mộng
Ví dụ
红学家
hóng xué jiā
nhà nghiên cứu Hán học
Từ ghép
0 từ chứa “红学”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
名 · Danh từ
指研究古典小说《红楼梦》的学问
~家
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
红
hóng
hồng
Màu đỏ, màu của máu hoặc lửa; Phổ biến, được ưa chuộng, nổi tiếng; Tiền thưởng, lợi nhuận chia cho cổ đông
学
xué
học
Học, tiếp thu kiến thức hoặc kỹ năng; Sự học, kiến thức, học vấn; Môn học, ngành học