[lèi lèi]
luỵ luỵ
累累若丧家之狗。也作儽儽
lèi lèi ruò sàng jiā zhī gǒu 。 yě zuò léi léi
Thất thểu như chó nhà mất chủ.
果实累累。另见790页lilei
guǒ shí lèi lèi 。 lìng jiàn 790 yè lilei
Quả sai trĩu cành.
罪行累累
zuì xíng lèi lèi
Tội ác chồng chất.
累累失误。另见789页leileio
lèi lèi shī wù 。 lìng jiàn 789 yè leileio
Sai sót nối tiếp nhau.
罪行累累zuì xíng lèi lèi
tội hành
có tiền án tiền sự dày đặc
弹痕累累tán hén lèi lèi
đàn ngân luỵ luỵ
đầy vết đạn
果实累累guǒ shí lèi lèi
quả thực luỵ luỵ
nghĩa đen: trái đầy cành; quả treo trĩu cành; nghĩa bóng: thành tựu đếm không xuể
硕果累累shuò guǒ léi léi
trĩu quả; phì nhiêu; nhiều thành tựu nổi bật
负债累累fù zhài lěi lěi
phụ trái luỵ
nợ nần chồng chất
血债累累xuè zhài lěi lěi
huyết trái luỵ
những món nợ máu đòi hỏi sự trừng phạt
伤痕累累shāng hén lèi lèi
thương ngân luỵ luỵ
đầy vết thương và bầm tím
赤字累累chì zì lèi lèi
xích tự luỵ luỵ
nợ nần chồng chất; gánh nặng nợ nần