[sù cān]
tố xan
尸位素餐
shī wèi sù cān
Ngồi yên hưởng lương mà không làm gì.
位素餐wèi sù cān
vị tố xan
Ăn lương không làm việc; không nắm chắc; không tìm thấy.
尸位素餐shī wèi sù cān
thi vị tố xan
ngồi không ăn bám