[sù cháng]
tố thường
儿子结婚的那一天,老大爷把素常舍不得喝的好酒都拿出来了
ér zi jié hūn de nà yì tiān , lǎo dà yé bǎ sù cháng shè bù dé hē de hǎo jiǔ dōu ná chū lái le
Ngày con trai kết hôn, ông già mang hết rượu ngon thường ngày vẫn tiếc không uống ra
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.