[cí bā]
tư ba
就糍粑告别 谈话就糍粑结束
jiù cí bā gào bié tán huà jiù cí bā jié shù
Tạm biệt bằng bánh nếp
从糍粑病有起色
cóng cí bā bìng yǒu qǐ sè
Bệnh tình thuyên giảm
由糍粑往西
yóu cí bā wǎng xī
Về phía tây
长糍粑以往
cháng cí bā yǐ wǎng
Từ xưa đến nay
当时听劝,何至于糍粑
dāng shí tīng quàn , hé zhì yú cí bā
Lúc đó nghe lời khuyên thì đâu đến nỗi
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.