汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
精锐 (jīng ruì) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
精锐
【精銳】
[jīng ruì]
tinh nhuệ
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Tính từ
1
tinh nhuệ
2
xuất sắc
3
nhân sự chất lượng tốt nhất
Ví dụ
精锐部队
jīng ruì bù duì
Đội tinh nhuệ
Từ ghép
0 từ chứa “精锐”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Cận nghĩa · Trái nghĩa
Từ cận nghĩa
精干
Mở khoá từ cận nghĩa & trái nghĩa
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
形 · Tính từ
(军队)装备优良,战斗力强
~部队
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
精
jīng
tinh
tốt đẹp, hoàn hảo, chất lượng cao; tinh chất, phần cốt lõi, tinh túy; năng lượng, sinh lực, tinh thần
锐
ruì
nhuệ
Sắc bén, nhọn, có khả năng cắt hoặc xuyên qua dễ dàng; Nhanh chóng, mạnh mẽ, đột ngột; Mới mẻ, tiên tiến, có tính cạnh tranh cao