[jīng gàn]
tinh cán
他年纪虽轻,𨚫是很精干老练
tā nián jì suī qīng ,𨚫 shì hěn jīng gàn lǎo liàn
Tuy còn trẻ tuổi nhưng anh ấy rất tinh gọn và lão luyện
选了些精干的小伙子做侦察员
xuǎn le xiē jīng gàn de xiǎo huǒ zǐ zuò zhēn chá yuán
Chọn một số thanh niên tinh gọn làm trinh sát