[jīng chéng]
tinh thành
精诚合作
jīng chéng hé zuò
Hợp tác chân thành
精诚所至,金石为开
jīng chéng suǒ zhì , jīn shí wèi kāi
Chân thành đến cùng, vàng đá cũng nát
精诚所至jīng chéng suǒ zhì
tinh thành sở chí
không có khó khăn nào không thể vượt qua nếu một người chân thành
亲爱精诚qīn ài jīng chéng
thân ái tinh thành
tình đồng đội