[jīng wèi]
tinh vệ
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
精卫填海jīng wèi tián hǎi
tinh vệ điền hải
theo nghĩa đen, chim thần thoại Tinh Vệ cố lấp biển bằng đá; tham vọng không có tương lai; nhiệm vụ bất khả thi
汪精卫wāng jīng wèi
uông tinh vệ
Uông Tinh Vệ, chính trị gia cánh tả Quốc Dân Đảng, sau này cộng tác với Nhật Bản
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.