[jīng huá]
tinh hoa
取其精华,去其糟粕
qǔ qí jīng huá , qù qí zāo pò
Giữ lại cái tinh túy, bỏ đi cái cặn bã
展览会集中了全国工艺品的精华
zhǎn lǎn huì jí zhōng le quán guó gōng yì pǐn de jīng huá
Hội chợ đã tập trung tinh hoa của các sản phẩm thủ công mỹ nghệ toàn quốc
日月之精华
rì yuè zhī jīng huá
Tinh hoa của nhật nguyệt