[càn]
xán
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
粲然càn rán
xán nhiên
rõ ràng và sáng ngời; với nụ cười lớn
粲夸克càn kuā kè
xán khoa khắc
quark duyên
王粲wáng càn
vương xán
Wang Can, nhà thơ, thường được coi là xuất sắc nhất trong "kiến an thất tử" 建安[Jian4 an1]
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.