[cū cāo]
thô tháo
皮肤粗糙
pí fū cū cāo
da thô ráp
这种瓷器比较粗糙,赶不上江西瓷
zhè zhǒng cí qì bǐ jiào cū cāo , gǎn bú shàng jiāng xī cí
Loại đồ sứ này khá thô ráp, không bằng đồ sứ Giang Tây
这套衣服的手工很粗糙
zhè tào yī fu de shǒu gōng hěn cū cāo
Tay nghề bộ quần áo này rất thô ráp