[cū dà]
thô đại
长年的劳动使他的胳膊粗大有力
cháng nián de láo dòng shǐ tā de gē bo cū dà yǒu lì
Lao động nhiều năm khiến cánh tay anh ta to lớn và khỏe mạnh
他跟伙伴抬木头,总是自己拾粗大的一头
tā gēn huǒ bàn tái mù tou , zǒng shì zì jǐ shí cū dà de yì tóu
Anh ta cùng bạn bè khiêng gỗ, luôn tự mình nhặt đầu to
嗓音粗大
sǎng yīn cū dà
Giọng to
睡在周围的人发出粗大的鼾声
shuì zài zhōu wéi de rén fā chū cū dà de hān shēng
Những người ngủ xung quanh phát ra tiếng ngáy to
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.