[bò]
bá
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
簸箕bò ji
rổ sàng bằng liễu hoặc tre; đồ hốt rác
簸箩bò luó
bá la
Rổ
簸荡bò dàng
bá đãng
bị chòng chành
簸动bò dòng
bá động
Lắc lư; rung lên
簸扬bò yáng
bá dương
sàng sẩy
簸谷bò gǔ
bá cốc
sàng lúa
颠簸diān bǒ
điên bá
bị lắc lư; trải qua kinh nghiệm khó khăn
掂斤簸两diān jīn bò liǎng
điêm cân bá lưỡng
quá câu nệ tiểu tiết
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.