[cù yōng]
thốc ủng
孩子们簇拥着老师走进教室。cd〈书〉
hái zi men cù yōng zhe lǎo shī zǒu jìn jiào shì 。cd〈 shū 〉
Bọn trẻ quây quần bên thầy giáo bước vào lớp học.
穷簇拥
qióng cù yōng
nghèo khó vây quanh
簇拥额
cù yōng é
trán vây quanh
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.