[dān]
đan
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
箪笥dān sì
đan tứ
hộp tre; dụng cụ tre đựng thức ăn
箪食壶浆dān shí hú jiāng
đan thực hồ tương
đón tiếp quân lính bằng đồ ăn thức uống; chào đón quân lính nồng hậu; cũng đọc là [dan1 si4 hu2 jiang1]
疏水箪瓢shū shuǐ dān piáo
sơ
nước ít và dụng cụ ít; sống cuộc sống đạm bạc
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.