[cè zhú]
U箣竹了一个碗 不小心把杯子箣竹了。cen(均)cen 见下。参(參、叅)究盟质can: 150页 shen
U cè zhú le yí gè wǎn bù xiǎo xīn bǎ bēi zi cè zhú le 。cen( jūn )cen jiàn xià 。 cān ( cān 、 cān ) jiū méng zhì can: 150 yè shen
Dùng tre làm cái bát, không cẩn thận làm vỡ cái cốc. cen (cùng) cen xem bên dưới. Tham (tham khảo) nghiên cứu chất lượng can: trang 150 shen
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.