[suàn pán]
toán bàn
如意算盘
rú yì suàn pán
Kế hoạch như ý
他答应这件事,是有他自己的算盘的
tā dā ying zhè jiàn shì , shì yǒu tā zì jǐ de suàn pán de
Anh ấy đồng ý chuyện này là có tính toán riêng
算盘子儿suàn pán zi ér
Hạt bàn tính
打算盘dǎ suàn pán
đả toán bàn
tính bằng bàn tính; tính toán; lên kế hoạch
铁算盘tiě suàn pán
thiết toán bàn
tính toán tỉ mỉ; người giỏi tính toán
小算盘xiǎo suàn pán
tiểu toán bàn
nghĩa đen: bàn tính nhỏ; bóng: tính toán ích kỷ; từng đồng một
打小算盘dǎ xiǎo suàn pán
đả tiểu toán bàn
nghĩa đen: tính bằng bàn tính nhỏ; nhỏ nhen và mưu tính ích kỷ; quan tâm đến lợi ích nhỏ nhặt
如意算盘rú yì suàn pán
như ý toán bàn
đếm cua trong lỗ