[jī dòu]
“维南有箕,不可以簸扬;维北有斗,不可以挹酒浆。”后来用“箕斗”比喻虚有其名
“ wéi nán yǒu jī , bù kě yǐ bò yáng ; wéi běi yǒu dòu , bù kě yǐ yì jiǔ jiāng 。” hòu lái yòng “ jī dòu ” bǐ yù xū yǒu qí míng
“Phía nam có cái rổ, không thể sàng sảy; phía bắc có cái gáo, không thể múc rượu.” Sau này dùng “rổ gáo” để ví với hư danh
验明箕斗
yàn míng jī dòu
Kiểm tra cho rõ
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.