[qiān shōu]
thiêm thu
签收文件
qiān shōu wén jiàn
Ký nhận văn kiện.
挂号信须由收件人签收
guà hào xìn xū yóu shōu jiàn rén qiān shōu
Thư bảo đảm phải do người nhận ký nhận.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.