[dí]
địch
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
笛子dí zǐ
địch tử
sáo trúc
笛膜dí mó
địch mạc
màng che lỗ trên sáo và tạo ra âm thanh ù ù
笛沙格dí shā gé
địch sa cách
Girard Desargues, nhà hình học người Pháp
笛卡儿dí kǎ ér
địch ca
René Descartes, triết gia Pháp và tác giả của Discours de la méthode 方法論|方法论
笛卡尔dí kǎ ěr
địch ca
René Descartes triết gia Pháp
横笛héng dí
hoành địch
Xem "笛" trang 280
长笛cháng dí
trường địch
sáo hòa nhạc
短笛duǎn dí
đoản địch
Sáo tây ngắn
汽笛qì dí
khí địch
còi hơi; còi tàu
羌笛qiāng dí
khương địch
sáo Khương
直笛zhí dí
trực địch
sáo recorder
木笛mù dí
mộc địch
sáo recorder
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.