[bǐ fǎ]
bút pháp
他的字,一圆润秀美
tā de zì , yì yuán rùn xiù měi
Chữ của anh ấy tròn trịa, đẹp đẽ
他以豪放的笔法,写出了大草原的风光
tā yǐ háo fàng de bǐ fǎ , xiě chū le dà cǎo yuán de fēng guāng
Ông ấy dùng lối viết phóng khoáng, vẽ nên cảnh tượng thảo nguyên bao la
春秋笔法chūn qiū bǐ fǎ
xuân thu bút pháp
Ngụ ý khen chê trong lời văn