汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Hỏi Đáp
Mới
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
笔尖 (bǐ jiān) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
笔尖
【筆尖】
[bǐ jiān]
bút tiêm
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
1
ngòi bút
2
đầu bút
3
đầu bút lông hoặc bút chì
Ví dụ
换个笔尖
huàn gè bǐ jiān
Đổi cái ruột bút
Từ ghép
0 từ chứa “笔尖”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Cận nghĩa · Trái nghĩa
Từ cận nghĩa
笔锋
Mở khoá từ cận nghĩa & trái nghĩa
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
笔的写字的尖端部分
2
特指钢笔的笔头
换个~
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
笔
bǐ
bút
Dụng cụ dùng để viết, vẽ hoặc ghi chép; Viết, vẽ hoặc ghi chép; Nét chữ, nét vẽ
尖
jiān
tiêm
có đầu thuôn nhỏ, nhọn hoắt; sắc bén, nhạy cảm; cao và chói tai (âm thanh)