[lì fǎ]
lập pháp
立法机关
lì fǎ jī guān
Cơ quan lập pháp
立法程序 立了法就要严格执行
lì fǎ chéng xù lì le fǎ jiù yào yán gé zhí xíng
Thủ tục lập pháp. Đã lập pháp thì phải chấp hành nghiêm
立法法lì fǎ fǎ
lập pháp pháp
Pháp luật về lập pháp
立法会lì fǎ huì
lập pháp hội
hội đồng lập pháp; LegCo
立法权lì fǎ quán
lập pháp quyền
Quyền lập pháp
立法院lì fǎ yuàn
lập pháp viện
Viện Lập pháp, nhánh lập pháp của chính phủ theo hiến pháp Trung Hoa Dân Quốc, sau này là của Đài Loan
立法委员lì fǎ wěi yuán
lập pháp uỷ viên
thành viên Viện Lập pháp
立法机关lì fǎ jī guān
lập pháp cơ quan
cơ quan lập pháp