[tū shěn]
đột thẩm
对犯罪嫌疑人连夜突审
duì fàn zuì xián yí rén lián yè tū shěn
trấn áp khẩn cấp nghi phạm
对制药企业是否有违法行为进行突审
duì zhì yào qǐ yè shì fǒu yǒu wéi fǎ xíng wéi jìn xíng tū shěn
trấn áp khẩn cấp để điều tra hành vi vi phạm pháp luật của doanh nghiệp dược
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.