[tū fā]
đột phát
突发心脏病突发事件 突发山体滑坡
tū fā xīn zāng bìng tū fā shì jiàn tū fā shān tǐ huá pō
đau tim đột ngột, sự cố đột xuất, lở đất đột ngột
突发事件tū fā shì jiàn
đột phát sự kiện
tình huống khẩn cấp; sự việc đột ngột
突发奇想tū fā qí xiǎng
đột phát kỳ tưởng
đột nhiên nảy ra ý tưởng; đột nhiên có cảm hứng làm gì đó
疾病突发jí bìng tū fā
tật bệnh đột phát
bùng phát bệnh; co giật