[kōng lán]
không lan
生猪空栏率
shēng zhū kōng lán lǜ
Tỷ lệ chuồng trống của lợn thịt.
肉价偏低,养猪户持续空栏
ròu jià piān dī , yǎng zhū hù chí xù kōng lán
Giá thịt lợn thấp, người chăn nuôi tiếp tục để chuồng trống.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.