汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
穷苦 (qióng kǔ) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
穷苦
【窮苦】
[qióng kǔ]
cùng khổ
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
1
nghèo khổ
2
bần cùng
Ví dụ
穷苦人
qióng kǔ rén
Người nghèo khổ
Từ ghép
0 từ chứa “穷苦”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Cận nghĩa · Trái nghĩa
Từ cận nghĩa
贫苦
Mở khoá từ cận nghĩa & trái nghĩa
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
贫穷困苦
~人
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
穷
qióng
cùng
Nghèo, không có tiền bạc hoặc của cải; Dùng hết, cạn kiệt, không còn gì; Cùng cực, khốn cùng, ở vào hoàn cảnh khó khăn
苦
kǔ
khổ
có vị đắng; khó khăn, vất vả, gian khổ; đau khổ, khổ sở