[suì]
tuệ
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
穗饰suì shì
tuệ sức
tua rua
穗䳭suì 䳭
chim chích phương bắc
孕穗yùn suì
dựng tuệ
giai đoạn làm đòng
麦穗mài suì
mạch tuệ
bông lúa mì
三穗sān suì
tam tuệ
huyện Sansui trong châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu
瑞穗ruì suì
thuỵ tuệ
Ruisui hoặc Juisui, thị trấn ở huyện Hoa Liên 花蓮縣|花莲县[Hua1 lian2 Xian4], miền đông Đài Loan
吐穗tǔ suì
thổ tuệ
lúa trổ bông
抽穗chōu suì
trừu tuệ
Lúa mì, lúa, cao lương, hạt kê,... ra bông
稻穗dào suì
đạo tuệ
bông lúa
果穗guǒ suì
quả tuệ
bông; chùm; cụm quả
谷穗gǔ suì
cốc tuệ
bông lúa; biểu tượng bó lúa
接穗jiē suì
tiếp tuệ
cành ghép
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.