[mù]
mục
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
穆圣mù shèng
mục thánh
Nhà tiên tri Muhammad
穆棱mù léng
mục lăng
Muling, thành phố cấp huyện ở Mudanjiang 牡丹江, Hắc Long Giang
穆迪mù dí
mục địch
Moody's, công ty chuyên về xếp hạng thị trường tài chính
穆通mù tōng
mục thông
Mouton; Gabriel Mouton, giáo sĩ và nhà khoa học người Pháp, người tiên phong của hệ mét
穆黑mù hēi
mục hắc
người kỳ thị Hồi giáo
穆加贝mù jiā bèi
mục gia bối
Robert Mugabe, chính trị gia ZANU-PF của Zimbabwe, tổng thống Zimbabwe 1987-2017
穆勒鞋mù lè xié
mục lặc hài
giày mule
穆尔西mù ěr xī
mục nhĩ tây
Morsi, Mursi hoặc Morsy; Mohamed Morsi, chính trị gia Anh em Hồi giáo Ai Cập, tổng thống Ai Cập 2012-2013
穆斯林mù sī lín
mục tư lâm
Người Hồi giáo
穆桂英mù guì yīng
mục quế anh
Mộc Quế Anh, nữ chiến binh và anh hùng trong Dương Gia Tướng 楊家將|杨家将
穆棱市mù léng shì
mục lăng thị
Muling, thành phố cấp huyện ở Mudanjiang 牡丹江, Hắc Long Giang
穆萨维mù sà wéi
mục tát duy
Moussavi, Mir Hussein, ứng cử viên trong cuộc bầu cử gây tranh cãi ở Iran năm 2009
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.