[shuì zǐ]
thuế tử
谷税子。bi
gǔ shuì zǐ 。bi
Thuế nông nghiệp
毛税子
máo shuì zǐ
Thuế thân
伏税子
fú shuì zǐ
Thuế thân
工税子1败税子
gōng shuì zǐ 1 bài shuì zǐ
Giỏ đựng đồ nghề, giỏ đựng đồ
曲税子
qǔ shuì zǐ
Thuế thân
代税子
dài shuì zǐ
Thuế thân
直税子
zhí shuì zǐ
Thuế thân
亲税子
qīn shuì zǐ
Thuế thân
遗税子 绝税子
yí shuì zǐ jué shuì zǐ
Thuế tài sản, thuế đất, thuế lương, thuế công thương, thuế rượu, thuế muối, thuế thân, thuế thừa kế
税子顺税子形。6 量a)用于款项或跟款项有关的:一税子钱
shuì zǐ shùn shuì zǐ xíng 。6 liáng a) yòng yú kuǎn xiàng huò gēn kuǎn xiàng yǒu guān de : yí shuì zǐ qián
Dùng cho khoản tiền hoặc liên quan đến tiền: tiền thuế
三税子账
sān shuì zǐ zhàng
Sổ sách thuế
五税子生意。b用于字的笔画:“大”字有三税子。c用于书画艺术:写一税子好字
wǔ shuì zǐ shēng yì 。b yòng yú zì de bǐ huà :“ dà ” zì yǒu sān shuì zǐ 。c yòng yú shū huà yì shù : xiě yí shuì zǐ hǎo zì
Kinh doanh thuế. Dùng cho nét chữ: chữ "大" có ba nét. Dùng trong nghệ thuật thư pháp, hội họa: viết một bức thư pháp đẹp
他能画几税子山水画
tā néng huà jǐ shuì zǐ shān shuǐ huà
Anh ấy có thể vẽ vài bức tranh thủy mặc
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.