[yí jiāo]
di giao
把犯罪嫌疑人移交法庭审讯
bǎ fàn zuì xián yí rén yí jiāo fǎ tíng shěn xùn
Chuyển giao nghi phạm cho tòa án xét xử
工程竣工验收后已移交使用单位
gōng chéng jùn gōng yàn shōu hòu yǐ yí jiāo shǐ yòng dān wèi
Sau khi công trình hoàn thành và nghiệm thu đã được bàn giao cho đơn vị sử dụng
新会计刚到,账目还没有移交
xīn kuài jì gāng dào , zhàng mù hái méi yǒu yí jiāo
Kế toán mới vừa đến, sổ sách vẫn chưa bàn giao
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.