[jiē]
kiết
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
秸秆jiē gǎn
kiết cán
rơm rạ
秫秸shú jiē
thuật kiết
Thân cây cao lương đã bỏ hạt
麦秸mài jiē
mạch kiết
rơm từ lúa mạch hoặc lúa mì
豆秸dòu jiē
đậu kiết
Thân cây đậu sau khi tách hạt
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.