[chēng xiàn]
xưng tiện
他们夫妻和睦,令人称羡
tā men fū qī hé mù , lìng rén chēng xiàn
Hai vợ chồng họ hòa thuận, khiến người ta ngưỡng mộ
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.