[mò]
mạt
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
台秣tái mò
đài mạt
Cổ: thức ăn gia súc.
刍秣chú mò
sô mạt
cỏ khô; thức ăn chăn nuôi
粮秣liáng mò
lương mạt
lương thực; cỏ khô; thức ăn cho gia súc
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.