[qiū shōu]
thu thu
人们都在忙着秋收
rén men dōu zài máng zhe qiū shōu
Mọi người đang bận thu hoạch mùa thu
今年秋收比去年强
jīn nián qiū shōu bǐ qù nián qiáng
Mùa thu hoạch năm nay hơn năm ngoái
秋收起义qiū shōu qǐ yì
thu thu khởi nghĩa
Khởi nghĩa Vụ thu, cuộc nổi dậy ở các tỉnh Hồ Nam và Giang Tây do Mao Trạch Đông lãnh đạo
小秋收xiǎo qiū shōu
tiểu thu thu
Việc nông dân thu hái thực vật hoang dã vào khoảng thời gian thu hoạch vụ thu