[sī qíng]
tư tình
不徇私情
bú xùn sī qíng
Không thiên vị tình cảm riêng
耍私情shuǎ sī qíng
soạ tư tình
bị tình cảm chi phối; bị cuốn theo đam mê
乌鸟私情wū niǎo sī qíng
ô điểu tư tình
nghĩa đen: lòng hiếu thảo của chim quạ; nghĩa bóng: lòng hiếu thảo