[qín]
cầm
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
禽风qín fēng
cầm phong
lộ tin tức
禽兽qín shòu
cầm thú
chim và thú; sinh vật; quái vật
禽畜qín chù
cầm súc
gia cầm và gia súc
禽蛋qín dàn
cầm đản
trứng chim
禽类qín lèi
cầm loại
loài chim; chim
禽鸟qín niǎo
cầm điểu
chim; chim nuôi
禽龙qín lóng
cầm long
khủng long iguanodon
禽流感qín liú gǎn
cầm lưu cảm
cúm gia cầm; cúm chim
禽兽不如qín shòu bù rú
cầm thú bất như
tồi tệ hơn loài cầm thú; cư xử vô đạo đức
攀禽pān qín
phan cầm
Chim biết leo trèo (như chim gõ kiến, chim tu hú)
鸟禽niǎo qín
điểu cầm
chim
樊禽fán qín
phiền cầm
Hàng rào; sự hạn chế
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.