[lí kāi]
ly khai
离得开
lí dé kāi
rời đi được
离不开 鱼离开了水就不能活
lí bù kāi yú lí kāi le shuǐ jiù bù néng huó
không rời đi được; cá không có nước thì không sống được
他已经离开北京了
tā yǐ jīng lí kāi běi jīng le
Anh ấy đã rời Bắc Kinh rồi
离开人世lí kāi rén shì
ly khai nhân thế
chết; rời khỏi thế gian
离开故乡lí kāi gù xiāng
ly khai cố hương
rời quê hương