[yǔ]
vũ
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
禹城yǔ chéng
vũ thành
thành phố cấp huyện Vũ Thành, ở Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông
禹州yǔ zhōu
vũ châu
thành phố cấp huyện Vũ Châu, ở Hứa Xương 許昌市|许昌市[Xu3 chang1 shi4], Hà Nam
禹会yǔ huì
vũ hội
Khu Yuhui, thành phố Bạng Phụ 蚌埠市[Beng4bu4 Shi4], An Huy
禹城市yǔ chéng shì
vũ thành thị
thành phố cấp huyện Vũ Thành, ở Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông
禹州市yǔ zhōu shì
vũ châu thị
thành phố cấp huyện Vũ Châu, ở Hứa Xương 許昌市|许昌市[Xu3 chang1 shi4], Hà Nam
禹王台yǔ wáng tái
vũ vương đài
Khu Yuwangtai của thành phố Khai Phong 開封市|开封市[Kai1 feng1 shi4], Hà Nam
禹会区yǔ huì qū
vũ hội khu
Khu Yuhui, thành phố Bạng Phụ 蚌埠市[Beng4bu4 Shi4], An Huy
禹王台区yǔ wáng tái qū
vũ vương đài khu
Khu Yuwangtai của thành phố Khai Phong 開封市|开封市[Kai1 feng1 shi4], Hà Nam
大禹dà yǔ
đại vũ
Đại Vũ lãnh tụ huyền thoại đã trị thủy
夏禹xià yǔ
hạ vũ
xem 大禹[Da4 Yu3]
王禹偁wáng yǔ chēng
vương vũ xưng
Wang Yucheng, nhân vật văn học triều đại Tống
刘禹锡liú yǔ xī
lưu vũ tích
Lưu Vũ Tích, nhà thơ đời Đường
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.