[shén dào]
thần đạo
神道碑
shén dào bēi
bia mộ thần đạo
这个孩子特别神道,登梯爬高的一会儿不消停
zhè ge hái zi tè bié shén dào , dēng tī pá gāo de yí huì er bù xiāo tíng
Đứa bé này nghịch như quỷ sứ, leo trèo lên cao cả lúc không yên
他最近挺神道的,不知道在干些什么
tā zuì jìn tǐng shén dào de , bù zhī dào zài gān xiē shén me
Dạo này anh ta cứ lén lút thế nào ấy, không biết đang làm gì