汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
神勇 (shén yǒng) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
神勇
[shén yǒng]
thần dũng
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Tính từ
1
dũng cảm phi thường
2
anh hùng
Ví dụ
神勇无敌
shén yǒng wú dí
Dũng mãnh vô địch
Từ ghép
0 từ chứa “神勇”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
形 · Tính từ
形容人非常勇猛
~无敌
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
神
shén
thần
Thần linh, vị thần được tôn thờ; linh hồn, tinh thần; Kỳ diệu, huyền bí, siêu nhiên; Vẻ mặt, biểu cảm, thần thái
勇
yǒng
dũng
có tinh thần mạnh mẽ, không sợ hãi trước khó khăn, nguy hiểm; sức mạnh tinh thần, ý chí kiên cường; dám làm, không ngần ngại