[shén xiān]
thần tiên
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
夜神仙yè shén xiān
dạ thần tiên
cú đêm; người ngủ muộn
活神仙huó shén xiān
hoạt thần tiên
vị thần sống giữa chúng ta
狐鬼神仙hú guǐ shén xiān
hồ quỷ thần tiên
cáo, ma và tiên; những sinh vật siêu nhiên, thường là hư cấu