汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Hỏi Đáp
Mới
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
礼佛 (lǐ fó) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
礼佛
【禮佛】
[lǐ fó]
lễ phật
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
1
Thờ Phật.
Ví dụ
烧香礼佛
shāo xiāng lǐ fó
Thắp hương làm lễ Phật
Từ ghép
0 từ chứa “礼佛”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
i/f6 团拜佛
烧香~
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
礼
lǐ
lễ
Nghi thức, phép tắc xã giao; Lễ nghi, nghi lễ; Quà tặng
佛
fó
phật
Đức Phật, người đã giác ngộ và đạt đến Niết bàn; Phật giáo, một tôn giáo và triết lý; Dường như, như thể, biểu thị sự tương tự hoặc không chắc chắn