[mó dé kāi]
ma
你当面挖苦人,人家脸上磨得开吗?
nǐ dāng miàn wā kǔ rén , rén jiā liǎn shàng mó dé kāi ma ?
Bạn mỉa mai người ta trước mặt, người ta còn mặt mũi nào nhìn ai nữa?
她请客你不去,你磨得开吗?
tā qǐng kè nǐ bú qù , nǐ mó dé kāi ma ?
Cô ấy mời bạn mà bạn không đi, bạn còn mặt mũi nào gặp cô ấy nữa?
这个理我磨得开,您就放心吧
zhè ge lǐ wǒ mó dé kāi , nín jiù fàng xīn ba
Chuyện này tôi xoay sở được, ông cứ yên tâm
也作抹得开
yě zuò mǒ dé kāi
Cũng viết là 抹得开
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.