[mó bù kāi]
ma
本想当面说他两句,又怕他脸上磨不开
běn xiǎng dāng miàn shuō tā liǎng jù , yòu pà tā liǎn shàng mó bù kāi
Vốn muốn nói thẳng với anh ta vài câu, nhưng lại sợ anh ta mất mặt.
他有错误,就该批评他,有什么磨不开的?
tā yǒu cuò wù , jiù gāi pī píng tā , yǒu shén me mó bù kāi de ?
Anh ta có sai lầm thì phải phê bình, có gì mà không nói thẳng được?
我有了磨不开的事,就找他去商量
wǒ yǒu le mó bù kāi de shì , jiù zhǎo tā qù shāng liáng
Tôi có chuyện khó nói thì tìm anh ấy để thương lượng.
也作抹不开
yě zuò mǒ bù kāi
Cũng viết là 抹不开
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.