[pán]
bàn
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
磐安pán ān
bàn an
huyện Pan'an ở Jinhua 金華|金华[Jin1 hua2], Chiết Giang
磐石pán shí
bàn thạch
Thành phố cấp huyện Panshi, địa cấp thị Jilin 吉林, tỉnh Jilin
磐安县pán ān xiàn
bàn an huyện
huyện Pan'an ở Jinhua 金華|金华[Jin1 hua2], Chiết Giang
磐石县pán shí xiàn
bàn thạch huyện
huyện Panshi ở Jilin
磐石市pán shí shì
bàn thạch thị
Thành phố cấp huyện Panshi, địa cấp thị Jilin 吉林, tỉnh Jilin
安如磐石ān rú pán shí
an như bàn thạch
rắn như đá; rất đỗi chắc chắn
坚若磐石jiān ruò pán shí
kiên nhược bàn thạch
vững như bàn thạch
坚如磐石jiān rú pán shí
kiên như bàn thạch
vững như bàn thạch; tuyệt đối an toàn; vững chắc và kiên cường
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.