[cuō mó]
tha ma
相互磋磨。反复商量;仔细讨论:经过多次磋磨,双方总算达成协议。最CuO
xiāng hù cuō mó 。 fǎn fù shāng liáng ; zǎi xì tǎo lùn : jīng guò duō cì cuō mó , shuāng fāng zǒng suàn dá chéng xié yì 。 zuì CuO
Trao đổi, bàn bạc kỹ lưỡng; thảo luận cẩn thận: Sau nhiều lần trao đổi, hai bên cuối cùng đã đạt được thỏa thuận.
磋磨口呼
cuō mó kǒu hū
Trao đổi, bàn bạc
磋磨了一簸土
cuō mó le yí bò tǔ
Xay một nắm đất
磋磨药
cuō mó yào
Nghiền thuốc
磋磨了点儿盐
cuō mó le diǎn ér yán
Nghiền một ít muối
磋磨要
cuō mó yào
Nghiền thuốc
我请你上馆子磋磨一顿。6容量单位。10撮等于1勺。1市撮合1毫升
wǒ qǐng nǐ shàng guǎn zǐ cuō mó yí dùn 。6 róng liàng dān wèi 。10 cuō děng yú 1 sháo 。1 shì cuō he 1 háo shēng
Tôi mời bạn đi ăn nhà hàng làm một bữa.
一磋磨盐一磋磨芝麻。b)借用于极少的坏人或事物:一小磋磨坏人。另见1756页 2ud。动从中介绍促成:他俩的婚姻是王姨磋磨成的。〈方〉
yì cuō mó yán yì cuō mó zhī má 。b) jiè yòng yú jí shǎo de huài rén huò shì wù : yì xiǎo cuō mó huài rén 。 lìng jiàn 1756 yè 2ud。 dòng cóng zhōng jiè shào cù chéng : tā liǎ de hūn yīn shì wáng yí cuō mó chéng de 。〈 fāng 〉
Một ít muối, một ít vừng. b) Dùng cho một số ít người hoặc vật xấu: Một ít kẻ xấu. Xem thêm trang 1756 2ud. Động Từ giới thiệu, làm mai mối: Cuộc hôn nhân của hai người họ là do dì Vương làm mai.
他不但不劝,反而在一旁磋磨
tā bú dàn bú quàn , fǎn ér zài yì páng cuō mó
Anh ta không những không khuyên can mà còn ở bên cạnh xúi giục.
今天这事儿越想越磋磨。228I CUO- CuO撮蹉嵯矬痤瘥鹺酇脞挫剒莝厝措棤锉
jīn tiān zhè shì ér yuè xiǎng yuè cuō mó 。228I CUO- CuO cuō cuō cuó cuó cuó chài cuó zàn cuǒ cuò cuò cuò cuò cuò cuò cuò
Chuyện hôm nay càng nghĩ càng bực mình.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.